降り始める [Hàng Thí]
ふりはじめる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
bắt đầu rơi
JP: 雨が土砂降りに降り始めた。
VI: Mưa bắt đầu rơi như trút nước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小雨が降り始めました。
Mưa phùn bắt đầu rơi.
雨が降り始めた。
Trời đã bắt đầu mưa.
雪が降り始めた。
Tuyết bắt đầu rơi.
雪が降り始めたよ。
Trời bắt đầu có tuyết rồi đấy.
たった今雨が降り始めた。
Mưa vừa mới bắt đầu rơi.
ついに雨が降り始めた。
Cuối cùng thì trời bắt đầu mưa.
また雨が降り始めた。
Mưa lại bắt đầu rơi.
雨が降り始めたようね。
Có vẻ như trời bắt đầu mưa.
突然雨が降り始めた。
Bỗng nhiên mưa bắt đầu rơi.
雪が降り始めていた。
Tuyết đã bắt đầu rơi.