降ったり止んだり [Hàng Chỉ]
降ったりやんだり [Hàng]
ふったりやんだり
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
mưa rải rác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夜通し雨が降ったり止んだりしていた。
Trời mưa rồi tạnh suốt đêm.
昨夜から雪が降ったり止んだりしてる。
Từ tối qua tuyết đã rơi rồi lại ngừng.
あの日は、一日中雨が降ったり止んだりでした。
Hôm đó, trời mưa rồi tạnh suốt cả ngày.