防除 [Phòng Trừ]
ぼうじょ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
phòng trừ (bệnh cây và côn trùng hại); kiểm soát (sâu bệnh)
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
bảo vệ (chống thiên tai)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
殺虫剤とは、植物に害を与える害虫を防除する農薬のこと。
Thuốc trừ sâu là loại thuốc bảo vệ thực vật khỏi những loài côn trùng gây hại.