防戦 [Phòng Khuyết]
ぼうせん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
trận chiến phòng thủ
JP: 革命政府は、民衆から兵をつのって防戦するとともに、共和政治を確立して、捕らえていたルイ16世を処刑しました。
VI: Chính quyền cách mạng đã tập hợp binh lính từ dân chúng để phòng thủ và thiết lập chính quyền cộng hòa, đồng thời xử tử Louis XVI mà họ đã bắt giữ.