闇闇 [Ám Ám]
闇々 [Ám 々]
やみやみ
Trạng từ
không biết; dễ dàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
深い闇だった。
Đó là một bóng tối sâu thẳm.
一寸先は闇。
Không biết trước được tương lai.
闇はこれに打ち勝たなかった。
Bóng tối không thể chiến thắng được điều này.
光は闇を貫く。
Ánh sáng xuyên qua bóng tối.
猫は闇で物が見える。
Mèo có thể thấy vật trong bóng tối.
彼は闇に紛れて逃げ出した。
Anh ấy đã lẻn đi trong bóng tối.
闇とは光がないことです。
Bóng tối là không có ánh sáng.
トムは闇金からお金を借りた。
Tom vay tiền từ tín dụng đen.
光は闇の中に輝いている。
Ánh sáng đang tỏa sáng trong bóng tối.
彼女は闇にまぎれて逃げとおせた。
Cô ấy đã lợi dụng bóng tối để trốn thoát.