関心が高まる [Quan Tâm Cao]

かんしんがたかまる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

quan tâm tăng lên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのことにたいする人々ひとびと関心かんしんたかまってきている。
Sự quan tâm của mọi người đối với chuyện đó đang tăng lên.
そのテレビドラマは大変たいへん人気にんきたかかったので、その時代じだいたいする人々ひとびと関心かんしんたかまった。
Bộ phim truyền hình đó rất được yêu thích, do đó đã làm tăng sự quan tâm của mọi người đối với thời đại đó.