関係改善 [Quan Hệ Cải Thiện]
かんけいかいぜん
Danh từ chung
cải thiện quan hệ; hòa giải
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
開発関係者は、二倍の性能を実現したと言うが、実用では少し改善した程度に過ぎなかった。
Các nhà phát triển tuyên bố đã nhân đôi hiệu suất, nhưng thực tế chỉ là cải thiện một chút.