関わらず [Quan]
関らず [Quan]
拘らず [Câu]
拘わらず [Câu]
係わらず [Hệ]
かかわらず
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường là 〜にも
mặc dù; bất chấp
JP: 金持ちにかかわらず彼女は幸せでない。
VI: Mặc dù giàu có, cô ấy không hạnh phúc.
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 như 〜に
bất kể; không phân biệt
JP: 晴雨にかかわらず、開会式は9時に始まる予定です。
VI: Dù nắng hay mưa, lễ khai mạc sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あいつとは今後関わらない。
Tôi sẽ không dính líu đến hắn nữa.
あんな連中とは関わるなよ。
Đừng dính líu đến bọn họ.
私は関わっていない。
Tôi không liên quan.
あんな奴とは、関わるな。
Đừng dính líu gì đến thằng đó.
もう誰とも関わりたくない。
Tôi không muốn dính líu đến ai nữa.
そんなことに関わり合いたくないよ。
Tôi không muốn dính líu vào chuyện đó.
彼女は関わり合いになりたくなかった。
Cô ấy không muốn dính líu vào chuyện đó.
その件には関わりたくないんだ。
Tôi không muốn dính líu đến chuyện đó.
雨にも関わらずゴルフをした。
Mặc dù trời mưa, tôi vẫn chơi golf.
若者はもっと政治に関わるべきだ。
Giới trẻ nên tham gia nhiều hơn vào chính trị.