間髪を入れず [Gian Phát Nhập]

間髪をいれず [Gian Phát]

間髪を容れず [Gian Phát Dong]

かんぱつをいれず
かんはつをいれず

Cụm từ, thành ngữ

ngay lập tức

JP: 間髪かんぱつれず、迅速じんそくかつ的確てきかく応対おうたいおそります。

VI: Phản ứng nhanh chóng và chính xác không chút do dự, thật đáng kính phục.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは間髪かんぱつれず、返答へんとうした。
Tom đã trả lời ngay lập tức.
彼女かのじょなが間髪かんぱつにクシをれていた。
Cô ấy đã chải tóc trong một thời gian dài.