間雲 [Gian Vân]

閑雲 [Nhàn Vân]

かんうん

Danh từ chung

mây trôi nhẹ nhàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つきくもからた。
Mặt trăng đã xuất hiện giữa các đám mây.
太陽たいようくもからかおした。
Mặt trời ló ra từ kẽ mây.