間違いなし [Gian Vi]

間違い無し [Gian Vi Vô]

まちがいなし

Cụm từ, thành ngữ

chắc chắn; không nghi ngờ gì

JP: 毎日まいにち大食たいしょくしていると、ブクブクふとぎること間違まちがいなし。

VI: Ăn nhiều mỗi ngày thì chắc chắn sẽ béo phì lên trông thấy.

🔗 間違いない; 間違いなく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

間違まちがいでした。
Đó là một sai lầm.
間違まちがいない!
Chắc chắn rồi!
間違まちがいない。
Chắc chắn rồi.
きみ間違まちがいなら、わたし間違まちがいだ。
Nếu bạn sai, thì tôi cũng sai.
間違まちが電話でんわだった。
Đó là cuộc gọi nhầm.
間違まちがいがありました。
Đã có lỗi xảy ra.
間違まちがいありませんよ。
Chắc chắn không có lỗi.
これは間違まちがいだ。
Đây là một sai lầm.
あれは間違まちがいだった。
Đó là một sai lầm.
これで間違まちがいない?
Cái này chắc chắn không sai chứ?