間接照明 [Gian Tiếp Chiếu Minh]
かんせつしょうめい
Danh từ chung
chiếu sáng gián tiếp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
間接照明を取り入れたら部屋が落ち着いた。
Khi tôi đưa đèn chiếu sáng gián tiếp vào phòng, không gian trở nên yên tĩnh hơn.