間借り [Gian Tá]

まがり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

thuê phòng

JP: 彼女かのじょわたし叔母おばのところに間借まがりしている。

VI: Cô ấy đang thuê trọ ở nhà dì tôi.