間を開ける [Gian Khai]

間を空ける [Gian Không]

まをあける
あいだをあける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

chừa khoảng trống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはいつもねむっているまどけたままにしておく。
Anh ấy luôn để cửa sổ mở trong khi ngủ.