間もない [Gian]
まもない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 sau danh từ hoặc thể -te của động từ
sau (hầu như) không có thời gian; ngay sau khi; vừa mới
JP: われわれの宇宙はまだ生まれて間もないが、理論家たちはその最後の姿を究明することにやっきになっている。
VI: Vũ trụ của chúng ta vẫn còn non trẻ, nhưng các nhà lý thuyết đã nỗ lực để khám phá hình dạng cuối cùng của nó.
🔗 間もなく
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 sau thể từ điển của động từ
không có thời gian để
🔗 間もなく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
2ヶ月間雨がない。
Đã hai tháng trời không có mưa.
まだ、生まれて間もないんです。
Nó mới sinh chưa lâu.
長い間、緑茶は飲んでないよ。
Tôi đã lâu không uống trà xanh.
彼からずいぶん長い間便りがない。
Đã khá lâu rồi tôi không nhận được tin từ anh ấy.
当分の間は、ここへ来る必要はないよ。
Trong thời gian này, bạn không cần đến đây.
私と彼との間には何の関係もない。
Không có mối quan hệ nào giữa tôi và anh ấy.
トムと私の間には何もないわ。
Không có chuyện gì giữa tôi và Tom cả.
夜の間に雨が降ったはずがない。
Không thể có mưa vào ban đêm.
10から14までの間に、素数は2個しかない。
Từ 10 đến 14 chỉ có 2 số nguyên tố.
当分の間私がなすべきことは特にない。
Hiện tại không có gì đặc biệt tôi cần làm.