間に立つ [Gian Lập]
あいだにたつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
⚠️Thành ngữ
hòa giải; can thiệp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は子供達の間に立っていた。
Cô ấy đã đứng giữa các đứa trẻ.
彼はしばらくの間そこに立っていた。
Anh ta đã đứng đó một thời gian.
彼女は長い間立って私を待っていた。
Cô ấy đã đứng đợi tôi trong một thời gian dài.
夫との間に波風が立つのが恐くて、愛人の存在は知らない振りをしています。
Tôi sợ rằng sóng gió sẽ nổi lên giữa tôi và chồng, nên tôi đang làm ngơ trước sự tồn tại của người tình.
先生はクラスを掌握しており、ふつうは、クラスの前に立って、授業の間じゅう生徒に講義をしています。
Thầy giáo kiểm soát lớp học và thường đứng trước lớp để giảng bài suốt giờ học.
ちなみにここ一週間は、例えばフラグが立っていようとも、Hシーンが無い事は確定事項だからな。暫くの間、辛抱な!
Nhân tiện thì, dù có cắm bao nhiêu cờ đi nữa, tuần này chắc chắn sẽ không có cảnh 18+ đâu nhé. Vậy nên chịu khó nhịn một thời gian đi!
私と、同僚とが、山の崖っぷちに立っている小屋に等しい二間の家ーー二間と云っても、上り口と、その次と、六畳に二畳の家に住んでいた。食べるものは、芋、干魚、豆腐、寒い山の上なので、冬になると芋が凍っている。
Tôi và đồng nghiệp đang sống trong một căn nhà nhỏ trên vách núi, gồm hai phòng—nói là hai phòng nhưng thực ra chỉ là một lối lên và một phòng khác, tổng cộng là sáu mét vuông và hai mét vuông, chúng tôi ăn khoai, cá khô, đậu phụ, và vì trên đỉnh núi lạnh, vào mùa đông khoai sẽ đông cứng.