間に合わす [Gian Hợp]

まにあわす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

làm cho kịp thời gian

JP: 仕事しごとわすためかれ徹夜てつやはたらいた。

VI: Anh ấy đã làm việc thâu đêm để kịp tiến độ công việc.