開発途上国 [Khai Phát Đồ Thượng Quốc]
かいはつとじょうこく
Danh từ chung
quốc gia đang phát triển; quốc gia mới nổi
JP: 日本は開発途上国に対し、20億円の包括援助を保証しました。
VI: Nhật Bản cam kết sẽ cung cấp gói cứu trợ 2 tỷ Yên cho các nước đang phát triển.