開演 [Khai Diễn]

かいえん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

kéo màn; bắt đầu (ví dụ: vở kịch, buổi hòa nhạc)

JP: 開演かいえんなんですか。

VI: Buổi biểu diễn bắt đầu lúc mấy giờ?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

8時はちじ開演かいえんです。
Buổi biểu diễn bắt đầu lúc 8 giờ.
開演かいえん午後ごご7時ななじです。
Buổi biểu diễn bắt đầu lúc 7 giờ tối.
開演かいえんちゅう入場にゅうじょうことわり。
Không được vào trong khi buổi biểu diễn đang diễn ra.
コンサートは、午後ごご8時はちじ開演かいえんです。
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 8 giờ tối.
むねをどきどきさせて開演かいえんった。
Tôi chờ đợi màn trình diễn trong khi trái tim đập thình thịch.
開演かいえんまえ会場かいじょうはとてもざわざわしていた。
Khán phòng trước khi màn diễn bắt đầu rất ồn ào.
トイレのれつながすぎて開演かいえんわないかもしれない。
Hàng dài ở nhà vệ sinh có thể khiến tôi không kịp giờ diễn.