開園 [Khai Viên]

かいえん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

📝 dùng để chỉ các nơi kết thúc bằng 園

mở công viên (công viên giải trí, vườn bách thảo, v.v.)

Trái nghĩa: 閉園