開国 [Khai Quốc]

かいこく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

thành lập quốc gia

JP: 開国かいこく日本にほん文明ぶんめいおおきな影響えいきょうをもたらした。

VI: Việc mở cửa đã mang lại ảnh hưởng lớn đến nền văn minh Nhật Bản.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

mở cửa đất nước

🔗 鎖国

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

米国べいこく政府せいふ日本にほん開国かいこくさせようとこころみた。
Chính phủ Mỹ đã cố gắng mở cửa Nhật Bản.