開け閉め [Khai Bế]
あけしめ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
mở và đóng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドアを閉めて窓を開けなさい。
Đóng cửa lại và mở cửa sổ.
窓を開ける時は、カーテンは閉めないで下さい。
Khi mở cửa sổ, xin đừng đóng rèm lại.
窓を開けたら、閉めるの忘れちゃダメよ。
Nếu mở cửa sổ thì đừng quên đóng lại nhé.
ドアは開けるか閉めるかしなければならない。
Cửa phải được mở hoặc đóng.