開け放つ [Khai Phóng]

明け放つ [Minh Phóng]

あけはなつ

Động từ Godan - đuôi “tsu”Tha động từ

mở rộng (cửa hoặc cửa sổ); mở toang; mở rộng; để mở; giữ mở

🔗 開け放す

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなたれたまどそとからものは、ざされたまどかしてものけっしておなじほどおおくのものをない。
Người nhìn qua cửa sổ mở không bao giờ thấy được nhiều như người nhìn xuyên qua cửa sổ đóng.