門限 [Môn Hạn]

もんげん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

giờ giới nghiêm

JP: 「なあ、りょう門限もんげんってなんだっけ?」「21時にじゅういちじよ」「やばい、はしらないとわないぞ」

VI: "Này, giờ giới nghiêm ký túc xá mấy giờ nhỉ?" - "21 giờ đấy." - "Chết tiệt, phải chạy thôi không kịp."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

門限もんげん10時じゅうじです。
Giờ giới nghiêm là 10 giờ.
門限もんげんなん
Mấy giờ là giờ giới nghiêm vậy?
門限もんげんがありますか。
Bạn có giới nghiêm không?
門限もんげんぎてしまった。
Tôi đã về muộn quá giờ giới nghiêm.
わたし門限もんげんないのよ。
Tôi không có giờ giới nghiêm.
門限もんげん午後ごご10時じゅうじです。
Giờ giới nghiêm là 10 giờ tối.
うちは門限もんげんきびしいいえだった。
Gia đình tôi có giờ giới nghiêm nghiêm ngặt.
このかんね、門限もんげんぎてかえったら、寮母りょうぼさんにめっちゃおこられちゃった。
Lần trước, tôi về muộn quá giờ giới nghiêm và đã bị bà quản lý ký túc xá mắng mỏ ghê lắm.