長袖シャツ [Trường Tụ]
ながそでシャツ
Danh từ chung
áo sơ mi dài tay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このシャツは長袖です。
Cái áo này là áo tay dài.
エムサイズの黄色い長袖のシャツが欲しいんだけど。
Tôi muốn một chiếc áo sơ mi dài tay màu vàng cỡ M.
夜は寒くなるな。あなたはせめて長袖のシャツをつけなさい。
Đêm sẽ lạnh đấy. Ít nhất bạn cũng nên mặc áo dài tay.