長男 [Trường Nam]

ちょうなん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Danh từ chung

con trai lớn; con trai đầu lòng

JP: かれわたし長男ちょうなんなづけおやであった。

VI: Anh ấy là người đỡ đầu cho con trai cả của tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ長男ちょうなんです。
Anh ấy là con trai cả.
長男ちょうなん名前なまえはトムです。
Tên của con trai cả là Tom.
トムは長男ちょうなんです。
Tom là con trai cả trong nhà chúng tôi.
長男ちょうなんはおいくつですか?
Con trai lớn của bạn bao nhiêu tuổi?
長男ちょうなん名前なまえはおじさんの名前なまえからりました。
Tên của con trai cả được đặt theo tên của chú.
国王こくおう長男ちょうなんは、王座おうざ後継こうけいしゃである。
Con trai cả của vua là người kế vị ngai vàng.
長男ちょうなんがすべての財産ざいさん相続そうぞくした。
Con trai cả đã thừa kế toàn bộ tài sản.
その土地とち長男ちょうなんあたえられた。
Mảnh đất đó đã được trao cho con trai cả.
長男ちょうなん名前なまえは、おじいちゃんの名前なまえをとってつけたのよ。
Tên của cậu cả được đặt theo tên của ông nội.
去年きょねんなつにようやくわたし長男ちょうなんおよげるようになった。
Mùa hè năm ngoái cuối cùng con trai lớn của tôi đã biết bơi.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 長男(ちょうなん
  • Loại từ: Danh từ
  • Nghĩa khái quát: con trai cả, trưởng nam
  • Mức độ sử dụng: phổ biến trong gia đình, hồ sơ, văn hóa

2. Ý nghĩa chính

長男 là con trai đầu tiên trong gia đình. Trong một số văn hóa/vùng, có kỳ vọng vai trò gánh vác gia đình, thừa kế.

3. Phân biệt

  • 長男 (trưởng nam) vs 次男 (con trai thứ), 三男 (con trai thứ ba).
  • Đối nữ: 長女 (con gái cả), 次女 (con gái thứ).
  • 長子: trưởng tử (khái quát, không phân giới tính, văn viết).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Dùng trong tự giới thiệu, hồ sơ gia đình: 私は長男です.
  • Văn hóa/truyền thống: kỳ vọng kế nghiệp, chăm sóc cha mẹ.
  • Trong pháp lý hiện đại, quyền lợi bình đẳng, nhưng sắc thái truyền thống vẫn tồn tại trong ngôn ngữ.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

TừLoại liên hệNghĩa tiếng ViệtGhi chú dùng
次男Đối chiếucon trai thứEm trai kế tiếp
長女Đối chiếucon gái cảTương ứng giới nữ
長子Gần nghĩatrưởng tửKhông phân giới tính
末っ子Đối nghĩacon útVị trí cuối
跡継ぎLiên quanngười thừa kếTheo dõi gia nghiệp

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • (trường/dài, đứng đầu) + (nam/đàn ông) → con trai đứng đầu.
  • Bộ thủ: 長, 男(田 + 力).

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi nói về vai trò gia đình, dùng 長男 mang sắc thái xã hội rõ. Tuy nhiên, nên tôn trọng đa dạng gia đình hiện đại, tránh áp đặt kỳ vọng rập khuôn vào 長男.

8. Câu ví dụ

  • 私は三人兄弟の長男です。
    Tôi là con trai cả trong ba anh em.
  • 彼は家業を継ぐ長男として育てられた。
    Anh ấy được nuôi dạy như trưởng nam kế nghiệp gia đình.
  • 長男が今年小学校に入学する。
    Con trai cả năm nay vào tiểu học.
  • 祖父は長男に家を任せた。
    Ông giao ngôi nhà cho trưởng nam.
  • 彼女の夫は四人兄弟の長男だ。
    Chồng cô ấy là trưởng nam trong bốn anh em.
  • 父は長男として親戚をまとめてきた。
    Bố tôi với vai trò trưởng nam đã gắn kết họ hàng.
  • 長男ならではの苦労もある。
    Cũng có những vất vả riêng của người con trai cả.
  • 結婚式で長男が挨拶した。
    Trưởng nam phát biểu tại đám cưới.
  • 彼は長男の責任を強く意識している。
    Anh ấy ý thức mạnh mẽ trách nhiệm của trưởng nam.
  • 家系図を見ると父は長男にあたる。
    Xem gia phả thì bố tôi là trưởng nam.
💡 Giải thích chi tiết về từ 長男 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?