長子 [Trường Tử]
ちょうし
えこ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chung
con cả
🔗 末子・ばっし
Danh từ chung
con trai trưởng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
長子です。
Tôi là con cả.
トムが私の長子だ。
Tom là con trai cả của tôi.
トムは私の長子です。
Tom là con trai cả của tôi.