長いこと [Trường]
長い事 [Trường Sự]
永いこと [Vĩnh]
永い事 [Vĩnh Sự]
ながいこと
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
trong một thời gian dài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
長いこと会わなかったね。
Lâu không gặp nhỉ.
一芸に長じることが大切だ。
Quan trọng là phải giỏi một nghề.
長いことバスを待った。
Tôi đã chờ xe buýt một thời gian dài.
話せば長いことなのです。
Đây là một câu chuyện dài nếu kể ra.
彼の命の長からんことを。
Mong rằng anh ấy sống lâu.
長いことごぶさたしました。
Xin lỗi vì đã lâu không liên lạc.
長いこと歩いて疲れた。
Đi bộ lâu khiến tôi mệt mỏi.
長いこと待たせましたか。
Có phải tôi đã để bạn chờ lâu không?
トムはそんなに長いこと待たないよ。
Tom sẽ không chờ đợi lâu như vậy đâu.
もう長いこと彼女をみかけない。
Đã lâu rồi tôi không gặp cô ấy.