鑑識眼 [Giám Thức Nhãn]

かんしきがん

Danh từ chung

mắt tinh tường

JP: とりわけ、かれ名画めいが鑑識かんしきがある。

VI: Đặc biệt, anh ấy có con mắt nghệ thuật tuyệt vời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょたいする鑑識かんしきっている。
Cô ấy có con mắt thẩm mỹ đối với cái đẹp.