鍵開け [Kiện Khai]

かぎあけ

Danh từ chung

mở khóa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かぎけろ。
Mở khóa ra.
ドアのかぎけろ。
Mở khóa cửa.
トムは正門せいもんかぎけた。
Tom đã mở khóa cổng chính.
彼女かのじょ自分じぶんのスーツケースのかぎけました。
Cô ấy đã mở khóa vali của mình.
これがあのとびらけたかぎです。
Đây là chìa khóa mở cánh cửa kia.
とびらかぎける唯一ゆいいつ方法ほうほうは、内側うちがわからけることです。
Cách duy nhất để mở khóa cửa là mở từ bên trong.
かれかぎつけ、それからドアをけた。
Anh ấy đã tìm thấy chìa khóa và sau đó mở cửa.
トムはメアリーにもらったかぎでドアをけた。
Tom dùng chìa khóa Mary đưa cho để mở cửa.
ドアをけるさいに、わたしかぎこわしてしまった。
Khi mở cửa, tôi đã làm hỏng khóa.
ドアをけようとしたけど、かぎがかかってた。
Tôi đã cố gắng mở cửa nhưng nó đã bị khóa.