銀行業務 [Ngân Hành Nghiệp Vụ]

ぎんこうぎょうむ

Danh từ chung

dịch vụ ngân hàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

中央ちゅうおう銀行ぎんこうおもにその銀行ぎんこうおよ政府せいふ業務ぎょうむおこない、利潤りじゅんをあげることのほか国民こくみん経済けいざい利益りえきになるひろ責任せきにん銀行ぎんこうである。
Ngân hàng trung ương chủ yếu làm việc với các ngân hàng khác và chính phủ, không chỉ kiếm lợi nhuận mà còn gánh vác trách nhiệm rộng lớn cho lợi ích kinh tế quốc dân.