銀行強盗 [Ngân Hành 強 Đạo]
ぎんこうごうとう
Danh từ chung
cướp ngân hàng
JP: 「動くな、全員!」と銀行強盗は叫んだ。
VI: "Đứng yên, tất cả mọi người!" kẻ cướp ngân hàng hét lên.
Danh từ chung
kẻ cướp ngân hàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
強盗が夜銀行に押し入った。
Tên cướp đã đột nhập vào ngân hàng vào ban đêm.
強盗が昨夜銀行を襲った。
Tên cướp đã tấn công ngân hàng tối qua.
昨夜その銀行に強盗が入った。
Tối qua đã có một vụ cướp xảy ra tại ngân hàng đó.
あの銀行は二度強盗にあった。
Ngân hàng đó đã bị cướp hai lần.
銀行強盗すると懲役10年食らうぞ。
Nếu cướp ngân hàng, bạn sẽ bị tù mười năm đấy.
銀行強盗たちは四方八方に散らばった。
Các tên cướp ngân hàng đã chạy tứ phương.
あの銀行は、一週間前に強盗に入られた。
Ngân hàng đó bị cướp một tuần trước.
強盗団は今日、白昼堂々、もうひとつの銀行を襲った。
Băng đảng cướp đã tấn công một ngân hàng khác giữa ban ngày hôm nay.
この男は銀行強盗をしようとした時に数人を殺害した。
Người đàn ông này đã giết một số người khi cố gắng cướp ngân hàng.