銀行員 [Ngân Hành Viên]

ぎんこういん

Danh từ chung

nhân viên ngân hàng

JP: 最近さいきん銀行ぎんこういん態度たいどはなんと慇懃無礼いんぎんぶれいなことか。何様なにさまだとおもってるんだ。

VI: Thái độ của nhân viên ngân hàng gần đây thật là khách sáo mà cũng thô lỗ. Họ nghĩ mình là ai vậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし銀行ぎんこういんです。
Tôi là nhân viên ngân hàng.
かれ銀行ぎんこういんです。
Anh ấy là nhân viên ngân hàng.
わたしちち銀行ぎんこういんです。
Bố tôi là một nhân viên ngân hàng.
わたしのちち銀行ぎんこういんです。
Cha tôi là nhân viên ngân hàng.
彼女かのじょちち銀行ぎんこういんです。
Cha cô ấy là nhân viên ngân hàng.
彼女かのじょはもと銀行ぎんこういんです。
Cô ấy từng là nhân viên ngân hàng.
彼女かのじょ銀行ぎんこういん結婚けっこんした。
Cô ấy đã kết hôn với một nhân viên ngân hàng.
かれむすめ銀行ぎんこういんにとつがせた。
Anh ấy đã cho con gái mình kết hôn với một nhân viên ngân hàng.
警備けいびいんりすましてかれ銀行ぎんこうはいった。
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
かれ銀行ぎんこういんとして、まあまあの給料きゅうりょうをもらっている。
Làm nhân viên ngân hàng, anh ấy nhận được một mức lương khá.