銀だら [Ngân]

銀鱈 [Ngân Tuyết]

銀ダラ [Ngân]

ぎんだら
ギンダラ

Danh từ chung

cá tuyết đen; cá tuyết Nhật Bản

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きんぎんよりおもい。
Vàng nặng hơn bạc.
どうぎん金属きんぞくである。
Đồng và bạc đều là kim loại.
弁舌べんぜつぎん沈黙ちんもくきん
Im lặng là vàng, nói năng là bạc.
これは本物ほんものぎんですか?
Đây là bạc thật không?
きんぎんより価値かちがあります。
Vàng có giá trị hơn bạc.
雄弁ゆうべんぎん沈黙ちんもくきん
Im lặng là vàng.
世界中せかいじゅうぎんのティースプーンのコレクションがある。
Có bộ sưu tập thìa bạc từ khắp nơi trên thế giới.
ニッケルはかたぎん白色はくしょく金属きんぞくです。
Niken là một kim loại màu bạc trắng cứng.
わたしぎんのティースプーンをあつめています。
Tôi đang sưu tập thìa bạc.
おとうとぎん食器しょっきるいみがいた。
Em trai tôi đã đánh bóng các đồ dùng bằng bạc.