鉱物資源 [Khoáng Vật Tư Nguyên]
こうぶつしげん
Danh từ chung
tài nguyên khoáng sản
JP: その国は鉱物資源に富んでいる。
VI: Quốc gia đó giàu có về tài nguyên khoáng sản.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この州には鉱物資源が豊富です。
Bang này có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
その国は鉱物資源に恵まれている。
Quốc gia đó được ưu đãi về tài nguyên khoáng sản.
その地域は鉱物資源が比較的豊かだ。
Khu vực đó có nguồn khoáng sản tương đối phong phú.
その州は鉱物資源が比較的豊富だ。
Bang đó có nguồn tài nguyên khoáng sản tương đối phong phú.
最近アフガニスタンでは、豊富な鉱物資源が発見された。
Gần đây, đã phát hiện ra nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú ở Afghanistan.
水と森と鉱物は重要な自然の資源です。
Nước, rừng và khoáng sản là những tài nguyên tự nhiên quan trọng.