針穴 [Châm Huyệt]

はりあな

Danh từ chung

lỗ kim

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょいとはりあなとおして素早すばやほころびをわせました。
Cô ấy luồn chỉ qua kim và nhanh chóng khâu vá chỗ rách.
んでいるものがかみくにはいるよりは、らくだがはりあなとおほうがもっとやさしい。
Dễ hơn cho một con lạc đà chui qua lỗ kim còn hơn là người giàu vào được nước Chúa.