金離れ [Kim Ly]
かねばなれ
Danh từ chung
cách tiêu tiền; tiêu tiền thoải mái
JP: 娘の父親は金離れがいい。
VI: Cha của cô con gái rất hào phóng với tiền bạc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは金離れがよい。
Họ dễ chi tiêu.
彼は金離れがよい。
Anh ấy rất hào phóng với tiền bạc.
彼は金持ちであり金離れがよい。
Anh ấy là người giàu có và rất hào phóng.