金銭トラブル [Kim Tiền]
きんせんトラブル
Danh từ chung
vấn đề tiền bạc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはメアリーに自分の金銭トラブルについて話さなかった。
Tom không nói với Mary về vấn đề tài chính của mình.
文壇の大家ともあろう人が、まさか金銭トラブルを起こして晩節を汚すことになろうとは思いもよらなかった。
Không ai nghĩ một nhân vật lớn trong giới văn chương lại làm bẩn đời mình bằng chuyện tiền nong.