金融関係 [Kim Dung Quan Hệ]
きんゆうかんけい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
liên quan đến tài chính
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は新聞を読む時はいつも金融関係の記事に目を通すことにしている。
Khi đọc báo, anh ấy luôn chú ý đến các bài báo về tài chính.
サービス産業には、通信、運輸、流通、金融をはじめものの生産には関係ないたくさんの分野が含まれる。
Ngành dịch vụ bao gồm nhiều lĩnh vực không liên quan đến sản xuất hàng hóa, bao gồm truyền thông, vận tải, phân phối và tài chính.