金融政策 [Kim Dung Chánh Sách]

きんゆうせいさく

Danh từ chung

chính sách tiền tệ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

金融きんゆう政策せいさく実施じっしされている。
Chính sách thắt chặt tài chính đang được thực hiện.
いちこくにとって金融きんゆう政策せいさく財政ざいせい政策せいさく適切てきせつわせが大切たいせつである。
Đối với một quốc gia, sự kết hợp thích hợp giữa chính sách tài chính và chính sách tiền tệ là rất quan trọng.
製造せいぞう部門ぶもんあたらしい金融きんゆう政策せいさく動揺どうようしています。
Bộ phận sản xuất đang bối rối trước chính sách tài chính mới.
インフレを抑制よくせいしようとして金融きんゆう政策せいさく偏重へんちょうすると、金融きんゆう、したがって景気けいき必要ひつよう以上いじょうけることになりかねない。
Nếu tập trung quá mức vào chính sách tài chính để kiềm chế lạm phát, có thể sẽ vô tình thắt chặt tài chính và do đó làm suy yếu nền kinh tế.
ここすうヶ月かげつかん、アメリカの金融きんゆう政策せいさく信用しんようめで特徴とくちょうづけられている。
Trong những tháng gần đây, chính sách tài chính của Mỹ được đặc trưng bởi việc thắt chặt tín dụng.