金目当て [Kim Mục Đương]

カネ目当て [Mục Đương]

かねめあて – カネ目当て
カネめあて – カネ目当て

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

vì tiền; làm vì tiền

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはきむ目当めあてで結婚けっこんしたんだよ。
Tom kết hôn vì tiền.
彼女かのじょ求婚きゅうこんしゃみな彼女かのじょきん目当めあてだった。
Mọi người cầu hôn cô ấy đều chỉ vì tiền của cô ấy.
トムはメアリーがきむ目当めあてのおんなだとってがっかりし、メアリーはトムが貧乏びんぼうだとってがっかりした。
Tom thất vọng khi biết Mary chỉ vì tiền, và Mary thất vọng khi biết Tom nghèo.