金メダル [Kim]
きんメダル
Danh từ chung
huy chương vàng
JP: カールは金メダルを見せてくれた。
VI: Karl đã cho tôi xem huy chương vàng của anh ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
初めて金メダルを手にしました。
Lần đầu tiên tôi giành được huy chương vàng.
それは彼女がとった最初の金メダルだった。
Đó là tấm huy chương vàng đầu tiên mà cô ấy giành được.
彼が金メダルを取ったことをわれわれは祝った。
Chúng tôi đã ăn mừng việc anh ấy giành được huy chương vàng.
彼はその実績で金メダルを与えられた。
Anh ấy đã được trao huy chương vàng cho những thành tích của mình.
彼はいちど金メダルをもらったことがある。
Anh ấy đã từng nhận huy chương vàng.
日本チームはその試合で金メダルを獲得した。
Đội tuyển Nhật Bản đã giành huy chương vàng trong trận đấu đó.
彼らは彼の業績に対して金メダルを授与した。
Họ đã trao huy chương vàng cho thành tích của anh ta.
彼が金メダルをとったという知らせをきき、私たちは万歳と叫んだ。
Khi nghe tin anh ấy đoạt huy chương vàng, chúng tôi đã reo hò.
オリンピックでは金メダルが1位、銀メダルが2位、銅メダルが3位だ。
Trong Olympic, huy chương vàng là hạng nhất, huy chương bạc là hạng nhì, và huy chương đồng là hạng ba.