金の無心 [Kim Vô Tâm]

かねのむしん

Danh từ chung

yêu cầu tiền; xin tiền

JP: 言外げんがい意味いみるならば、この手紙てがみはおかね無心むしんです。

VI: Nếu đọc được ý nghĩa ngầm, bức thư này là lời xin tiền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつはいつもおやきん無心むしんしている。
Thằng đó luôn xin tiền bố mẹ.