量販 [Lượng Phán]

りょうはん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

bán sỉ; bán lẻ số lượng lớn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スーパーとう量販りょうはんてんされ、魚屋さかなや八百屋やおやといったむかしながらのみせ一方いっぽうだ。
Các cửa hàng bách hóa lớn đang chiếm lĩnh thị trường, khiến các cửa hàng truyền thống như tiệm cá hay tiệm rau củ ngày càng ít đi.