量より質 [Lượng Chất]

りょうよりしつ

Danh từ chung

chất lượng hơn số lượng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

りょうよりしつ重要じゅうようだ。
Chất lượng quan trọng hơn số lượng.
わたしりょうよりしつをとる。
Tôi ưu tiên chất lượng hơn số lượng.
大切たいせつなのはりょうでなくしつだ。
Điều quan trọng không phải là số lượng mà là chất lượng.
わたしりょうよりもしつおもんじる。
Tôi đánh giá cao chất lượng hơn số lượng.
しつよりりょうほうがむしろ重要じゅうようである。
Số lượng quan trọng hơn chất lượng.
ふつう、消費しょうひしゃしつよりりょうをとる。
Thông thường, người tiêu dùng chọn số lượng hơn là chất lượng.
これらの品物しなものしつよりもりょうでまさっている。
Những mặt hàng này vượt trội về số lượng hơn là chất lượng.
現代げんだいしつ関係かんけいなく、りょうもとめる。
Ngày nay, người ta tìm kiếm số lượng mà không quan tâm đến chất lượng.
一般いっぱんてきに、消費しょうひしゃしつよりもりょうえらぶ。
Nói chung, người tiêu dùng chọn số lượng hơn chất lượng.