野球部 [Dã Cầu Bộ]

やきゅうぶ

Danh từ chung

câu lạc bộ bóng chày; đội bóng chày

JP: ケンは野球やきゅうはいった。

VI: Ken đã tham gia đội bóng chày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おとうと野球やきゅうはいった。
Em trai tôi đã tham gia đội bóng chày.
かれ野球やきゅう一員いちいんだ。
Anh ấy là thành viên của đội bóng chày.
かれ野球やきゅうはいった。
Anh ấy đã gia nhập đội bóng chày.
わたし野球やきゅう先週せんしゅうやめた。
Tôi đã bỏ đội bóng chày tuần trước.
野球やきゅうのマネージャーは3人さんにんです。
Đội bóng chày có ba người quản lý.
わたしたちの野球やきゅうはいりませんか。
Bạn có muốn tham gia đội bóng chày của chúng tôi không?
もしわたしおとこならば、野球やきゅうにはいることが出来できるのに。
Nếu tôi là con trai, tôi có thể tham gia đội bóng chày.
わたしたち野球やきゅう人達ひとたちはたってむかえた。
Chúng tôi đã vẫy cờ chào đón đội bóng chày.
わたし両親りょうしんわたしにどうしても野球やきゅうめなさいとった。
Bố mẹ tôi đã bảo tôi nhất định phải bỏ đội bóng chày.