野球選手 [Dã Cầu Tuyển Thủ]

やきゅうせんしゅ

Danh từ chung

cầu thủ bóng chày

JP: わたし野球やきゅう選手せんしゅになりたい。

VI: Tôi muốn trở thành một cầu thủ bóng chày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ビルは野球やきゅう選手せんしゅです。
Bill là một vận động viên bóng chày.
ビルは野球やきゅう選手せんしゅだよ。
Bill là một cầu thủ bóng chày.
かれらは野球やきゅう選手せんしゅです。
Họ là những cầu thủ bóng chày.
かれ野球やきゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.
かれ野球やきゅう選手せんしゅです。
Anh ấy là một cầu thủ bóng chày.
イチローはずばけた野球やきゅう選手せんしゅだ。
Ichiro là một cầu thủ bóng chày xuất sắc.
かれ有名ゆうめい野球やきゅう選手せんしゅです。
Anh ấy là một vận động viên bóng chày nổi tiếng.
わたしゆめ野球やきゅう選手せんしゅです。
Giấc mơ của tôi là trở thành một cầu thủ bóng chày.
トムはプロ野球やきゅう選手せんしゅです。
Tom là cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.
かれ野球やきゅう選手せんしゅになるでしょう。
Anh ấy sẽ trở thành một cầu thủ bóng chày.