野球帽 [Dã Cầu Mạo]
やきゅうぼう
Danh từ chung
mũ bóng chày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはTシャツに野球帽だったよ。
Tom mặc áo phông và đội mũ bóng chày.
トムはTシャツに野球帽姿だった。
Tom mặc áo phông và đội mũ bóng chày.
トムはTシャツに野球帽をかぶってたよ。
Tom mặc áo phông và đội mũ bóng chày.
紫の野球帽をかぶっている子がトムよ。
Đứa trẻ đội mũ bóng chày màu tím là Tom đấy.
ジリって、いっつも野球帽かぶってるんだ。
Jill luôn đội mũ bóng chày.
戻ってきた時、彼は野球帽を持って来て、プレゼントとして友達にあげた。
Khi trở lại, anh ấy đã mang theo một chiếc mũ bóng chày và tặng nó cho bạn bè như một món quà.