野垂れ死に [Dã Thùy Tử]
のたれ死に [Tử]
のたれじに
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Từ nhạy cảm
chết bên đường; chết thảm
JP: 彼はのたれ死にをしてしまった。
VI: Anh ấy đã chết một cách thảm hại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
世捨て人となり仙人のように山中をさまよい自給自足で誰とも接触せず野垂れ死にをしない方法とは絶対ある。
Chắc chắn có cách để sống như một kẻ xa lánh xã hội, lang thang trong núi như một ông đạo sĩ, tự cung tự cấp mà không tiếp xúc với ai và không chết vì bị bỏ rơi.