野ウサギ [Dã]
野兎 [Dã Thỏ]
のウサギ
– 野兎
のうさぎ
– 野兎
やと
– 野兎
ノウサギ
– 野兎
Danh từ chung
thỏ Nhật Bản
JP: 彼は、3月の野ウサギのように狂っているよ。
VI: Anh ấy điên như thỏ tháng Ba.
Danh từ chung
thỏ hoang
JP: 私は森の中で野うさぎをみつけた。
VI: Tôi đã tìm thấy một con thỏ hoang trong rừng.
🔗 家兎・かと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はその野ウサギを捕まえることができなかった。
Anh ấy không thể bắt được con thỏ hoang đó.
突然野ウサギが畑を走って横切っていくのを見た。
Tôi bất ngờ thấy một con thỏ hoang chạy qua cánh đồng.